усыпля́ющий усыпляющий

tính từ

Nghĩa

  1. gây buồn ngủ, ru ngủ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchусыпля́ющийусыпля́ющееусыпля́ющаяусыпля́ющие
Sinh cáchусыпля́ющегоусыпля́ющегоусыпля́ющейусыпля́ющих
Tặng cáchусыпля́ющемуусыпля́ющемуусыпля́ющейусыпля́ющим
Đối cáchусыпля́ющего, усыпля́ющийусыпля́ющееусыпля́ющуюусыпля́ющих, усыпля́ющие
Công cụ cáchусыпля́ющимусыпля́ющимусыпля́ющей, усыпля́ющеюусыпля́ющими
Giới cáchусыпля́ющемусыпля́ющемусыпля́ющейусыпля́ющих

усыпля́ть усыплять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Ru ngủ, làm... ngủ
  2. thôi miênгипнозом
  3. đánh thuốc mê, làm... thiếp điнаркозом
  4. đánh thuốc độc, giếtумерщвлять

Chia động từ

Hiện tại
яусыпля́ю
тыусыпля́ешь
он / она / оноусыпля́ет
мыусыпля́ем
выусыпля́ете
ониусыпля́ют
Quá khứ
Giống đựcусыпля́л
Giống cáiусыпля́ла
Giống trungусыпля́ло
Số nhiềuусыпля́ли
Mệnh lệnh
Số ítусыпля́й
Số nhiềuусыпля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngусыпля́ющийусыпля́вший
Bị độngусыпля́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từусыпля́яусыпляв, усыплявши

Ví dụ

  • усыплять бдительность
    làm tê liệt tinh thần cảnh giác, làm mất cảnh giác