усыпля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Ru ngủ, làm... ngủ
- thôi miênгипнозом
- đánh thuốc mê, làm... thiếp điнаркозом
- đánh thuốc độc, giếtумерщвлять
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | усыпля́ю |
| ты | усыпля́ешь |
| он / она / оно | усыпля́ет |
| мы | усыпля́ем |
| вы | усыпля́ете |
| они | усыпля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | усыпля́л |
| Giống cái | усыпля́ла |
| Giống trung | усыпля́ло |
| Số nhiều | усыпля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | усыпля́й |
| Số nhiều | усыпля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | усыпля́ющий | усыпля́вший |
| Bị động | усыпля́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | усыпля́я | усыпляв, усыплявши |
Ví dụ
- усыплять бдительностьlàm tê liệt tinh thần cảnh giác, làm mất cảnh giác