устоя́вшийся устоявшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã ổn định, đã hình thành, thông lệ, truyền thống

устоя́ться устояться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. nổi kemо молоке
  2. Đứng yên, lắng đọng

Chia động từ

Tương lai
яустою́сь
тыустои́шься
он / она / оноустои́тся
мыустои́мся
выустои́тесь
ониустоя́тся
Quá khứ
Giống đựcустоя́лся
Giống cáiустоя́лась
Giống trungустоя́лось
Số nhiềuустоя́лись
Mệnh lệnh
Số ítусто́йся
Số nhiềuусто́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—устоя́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—устоя́вшись