усо́хший
tính từ
Nghĩa
- khô héo, teo tóp
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | усо́хший | усо́хшее | усо́хшая | усо́хшие |
| Sinh cách | усо́хшего | усо́хшего | усо́хшей | усо́хших |
| Tặng cách | усо́хшему | усо́хшему | усо́хшей | усо́хшим |
| Đối cách | усо́хшего, усо́хший | усо́хшее | усо́хшую | усо́хших, усо́хшие |
| Công cụ cách | усо́хшим | усо́хшим | усо́хшей, усо́хшею | усо́хшими |
| Giới cách | усо́хшем | усо́хшем | усо́хшей | усо́хших |