усмири́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể усмиря́тьbình định, đàn áp, dẹp yên, trấn áp, trấn an; làm... thuần phục, chinh phục, chế ngự
Nghĩa
- khuất phục, thuần phụcсделать смирным, покорным
- đàn áp, dẹp yên
- làm cho yên lặng, thuần phụcсделать смирным, покорным
- đàn áp, trấn ápзаставить повиноваться, прекратить мятеж, бунт и т. п.
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | усмирю́ |
| ты | усмири́шь |
| он / она / оно | усмири́т |
| мы | усмири́м |
| вы | усмири́те |
| они | усмиря́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | усмири́л |
| Giống cái | усмири́ла |
| Giống trung | усмири́ло |
| Số nhiều | усмири́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | усмири́ |
| Số nhiều | усмири́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | усмири́вший |
| Bị động | — | усмирённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | усмири́в, усмиривши, усмиря́ |