усмири́тель
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người trấn an, người làm dịu
- người hòa giải, người làm hòa
- người đàn áp, người trấn áp
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | усмири́тель | усмири́тели |
| Sinh cách | усмири́теля | усмири́телей |
| Tặng cách | усмири́телю | усмири́телям |
| Đối cách | усмири́теля | усмири́телей |
| Công cụ cách | усмири́телем | усмири́телями |
| Giới cách | усмири́теле | усмири́телях |