Nghĩa
- thấy, nhận thấy, xem... là, coi... làВ в Тnhư
- trông nom, theo dõi, trông, coiза Т
- tìm thấy, phát hiệnобнаруживать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | усма́триваю |
|---|
| ты | усма́триваешь |
|---|
| он / она / оно | усма́тривает |
|---|
| мы | усма́триваем |
|---|
| вы | усма́триваете |
|---|
| они | усма́тривают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | усма́тривал |
|---|
| Giống cái | усма́тривала |
|---|
| Giống trung | усма́тривало |
|---|
| Số nhiều | усма́тривали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | усма́тривай |
|---|
| Số nhiều | усма́тривайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | усма́тривающий | усма́тривавший |
|---|
| Bị động | усма́триваемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | усма́тривая | усматривав, усматривавши |
|---|