уследи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- theo dõi, trông nom, trông, coiза Т
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | услежу́ |
| ты | уследи́шь |
| он / она / оно | уследи́т |
| мы | уследи́м |
| вы | уследи́те |
| они | уследя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | уследи́л |
| Giống cái | уследи́ла |
| Giống trung | уследи́ло |
| Số nhiều | уследи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | уследи́ |
| Số nhiều | уследи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | уследи́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | уследи́в, уследивши |
Ví dụ
- трудно уследить за его мыслямиkhó theo dõi được ý của nó
- за всем не уследитьишьchẳng thể nào theo dõi (trông nom) xuể mọi việc
- она не уследитьила за ребёнкомbà ta chẳng trông nom xuể đứa con, bà ta sơ suất không theo dõi được đứa con