уследи́вший уследивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã theo dõi sát được, đã để mắt kịp

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуследи́вшийуследи́вшееуследи́вшаяуследи́вшие
Sinh cáchуследи́вшегоуследи́вшегоуследи́вшейуследи́вших
Tặng cáchуследи́вшемууследи́вшемууследи́вшейуследи́вшим
Đối cáchуследи́вшего, уследи́вшийуследи́вшееуследи́вшуюуследи́вших, уследи́вшие
Công cụ cáchуследи́вшимуследи́вшимуследи́вшей, уследи́вшеюуследи́вшими
Giới cáchуследи́вшемуследи́вшемуследи́вшейуследи́вших

уследи́ть уследить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. theo dõi, trông nom, trông, coiза Т

Chia động từ

Tương lai
яуслежу́
тыуследи́шь
он / она / оноуследи́т
мыуследи́м
выуследи́те
ониуследя́т
Quá khứ
Giống đựcуследи́л
Giống cáiуследи́ла
Giống trungуследи́ло
Số nhiềuуследи́ли
Mệnh lệnh
Số ítуследи́
Số nhiềuуследи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—уследи́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—уследи́в, уследивши

Ví dụ

  • трудно уследить за его мыслями
    khó theo dõi được ý của nó
  • за всем не уследитьишь
    chẳng thể nào theo dõi (trông nom) xuể mọi việc
  • она не уследитьила за ребёнком
    bà ta chẳng trông nom xuể đứa con, bà ta sơ suất không theo dõi được đứa con