услади́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm vui lòng, làm thỏa mãn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | услажу́ |
| ты | услади́шь |
| он / она / оно | услади́т |
| мы | услади́м |
| вы | услади́те |
| они | усладя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | услади́л |
| Giống cái | услади́ла |
| Giống trung | услади́ло |
| Số nhiều | усладили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | услади́ |
| Số nhiều | услади́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | услади́вший |
| Bị động | — | услаждённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | услади́в, усладивши |