услади́ть усладить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm vui lòng, làm thỏa mãn

Chia động từ

Tương lai
яуслажу́
тыуслади́шь
он / она / оноуслади́т
мыуслади́м
выуслади́те
ониусладя́т
Quá khứ
Giống đựcуслади́л
Giống cáiуслади́ла
Giống trungуслади́ло
Số nhiềuусладили
Mệnh lệnh
Số ítуслади́
Số nhiềuуслади́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—услади́вший
Bị động—услаждённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—услади́в, усладивши