ускольза́ющий ускользающий

tính từ

Nghĩa

  1. khó nắm bắt, thoáng qua
  2. tuột mất, thoát đi

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchускольза́ющийускольза́ющееускольза́ющаяускольза́ющие
Sinh cáchускольза́ющегоускольза́ющегоускольза́ющейускольза́ющих
Tặng cáchускольза́ющемуускольза́ющемуускольза́ющейускольза́ющим
Đối cáchускольза́ющего, ускольза́ющийускольза́ющееускольза́ющуюускольза́ющих, ускольза́ющие
Công cụ cáchускольза́ющимускольза́ющимускольза́ющей, ускольза́ющеюускольза́ющими
Giới cáchускольза́ющемускольза́ющемускольза́ющейускольза́ющих

ускольза́ть ускользать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bò đi nhanhбыстро уползать
  2. lảng tránh, lảng, tránhот Рthông tụcуклонятьсяперен.
  3. qua khỏi, lọt khỏi, thoát khỏiот Роставаться незамеченнымперен.
  4. Tuột ra, buột ra, trượt ra
  5. — lẻn đi, trốn đi, lỉnh đi, lẻn trốn, biến mất, chuồn mất, đánh bài chuồnthông tụcскрывать внезапно

Chia động từ

Hiện tại
яускольза́ю
тыускольза́ешь
он / она / оноускольза́ет
мыускольза́ем
выускольза́ете
ониускольза́ют
Quá khứ
Giống đựcускольза́л
Giống cáiускольза́ла
Giống trungускольза́ло
Số nhiềuускольза́ли
Mệnh lệnh
Số ítускольза́й
Số nhiềuускольза́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngускольза́ющийускольза́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từускольза́яускользав, ускользавши

Ví dụ

  • ускользать из рук
    tuột ra khỏi tay, buột tay, tuột tay
  • ускользать от встречи с кем-л.
    lánh (tránh) mặt ai
  • ускользать от прямого ответа
    tránh trả lời thẳng