Nghĩa
- bò đi nhanhбыстро уползать
- lảng tránh, lảng, tránhот Рthông tụcуклонятьсяперен.
- qua khỏi, lọt khỏi, thoát khỏiот Роставаться незамеченнымперен.
- Tuột ra, buột ra, trượt ra
- — lẻn đi, trốn đi, lỉnh đi, lẻn trốn, biến mất, chuồn mất, đánh bài chuồnthông tụcскрывать внезапно
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | ускольза́ю |
|---|
| ты | ускольза́ешь |
|---|
| он / она / оно | ускольза́ет |
|---|
| мы | ускольза́ем |
|---|
| вы | ускольза́ете |
|---|
| они | ускольза́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | ускольза́л |
|---|
| Giống cái | ускольза́ла |
|---|
| Giống trung | ускольза́ло |
|---|
| Số nhiều | ускольза́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | ускольза́й |
|---|
| Số nhiều | ускольза́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | ускольза́ющий | ускольза́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | ускольза́я | ускользав, ускользавши |
|---|
Ví dụ
ускользать из рук
tuột ra khỏi tay, buột tay, tuột tay
ускользать от встречи с кем-л.
lánh (tránh) mặt ai
ускользать от прямого ответа
tránh trả lời thẳng