ускака́вший ускакавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã phi ngựa đi, đã nhảy đi xa

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchускака́вшийускака́вшееускака́вшаяускака́вшие
Sinh cáchускака́вшегоускака́вшегоускака́вшейускака́вших
Tặng cáchускака́вшемуускака́вшемуускака́вшейускака́вшим
Đối cáchускака́вшего, ускака́вшийускака́вшееускака́вшуюускака́вших, ускака́вшие
Công cụ cáchускака́вшимускака́вшимускака́вшей, ускака́вшеюускака́вшими
Giới cáchускака́вшемускака́вшемускака́вшейускака́вших

ускака́ть ускакать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Nhảy đi
  2. phi ngựa điна лошади

Chia động từ

Tương lai
яускачу́
тыуска́чешь
он / она / оноуска́чет
мыуска́чем
выуска́чете
ониуска́чут
Quá khứ
Giống đựcускака́л
Giống cáiускака́ла
Giống trungускака́ло
Số nhiềuускака́ли
Mệnh lệnh
Số ítускачи́
Số nhiềuускачи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—ускака́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—ускака́в, ускакавши