усиде́вший усидевший

tính từ

Nghĩa

  1. đã trụ lại được, đã giữ được vị trí

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchусиде́вшийусиде́вшееусиде́вшаяусиде́вшие
Sinh cáchусиде́вшегоусиде́вшегоусиде́вшейусиде́вших
Tặng cáchусиде́вшемуусиде́вшемуусиде́вшейусиде́вшим
Đối cáchусиде́вшего, усиде́вшийусиде́вшееусиде́вшуюусиде́вших, усиде́вшие
Công cụ cáchусиде́вшимусиде́вшимусиде́вшей, усиде́вшеюусиде́вшими
Giới cáchусиде́вшемусиде́вшемусиде́вшейусиде́вших

усиде́ть усидеть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. ngồi lại, ở lại, lưu lại, ngồi, ởостаться, пробыть где-л.
  2. Ngồi yên, ngồi lì, ngồi mãi

Chia động từ

Tương lai
яусижу́
тыусиди́шь
он / она / оноусиди́т
мыусиди́м
выусиди́те
ониусидя́т
Quá khứ
Giống đựcусиде́л
Giống cáiусиде́ла
Giống trungусиде́ло
Số nhiềuусиде́ли
Mệnh lệnh
Số ítусиди́
Số nhiềuусиди́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—усиде́вший
Bị động—уси́женный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—усиде́в, усидевши

Ví dụ

  • трудно усидеть на месте
    khó mà ngồi yên (ngồi mãi, ngồi lì) một chỗ được