усва́ивавшийся усваивавшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đang được hấp thụ, đang được đồng hóa
  2. đang được tiếp thu, đang được lĩnh hộiinformation

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchусва́ивавшийсяусва́ивавшеесяусва́ивавшаясяусва́ивавшиеся
Sinh cáchусва́ивавшегосяусва́ивавшегосяусва́ивавшейсяусва́ивавшихся
Tặng cáchусва́ивавшемусяусва́ивавшемусяусва́ивавшейсяусва́ивавшимся
Đối cáchусва́ивавшегося, усва́ивавшийсяусва́ивавшеесяусва́ивавшуюсяусва́ивавшихся, усва́ивавшиеся
Công cụ cáchусва́ивавшимсяусва́ивавшимсяусва́ивавшейся, усваивавшеюсяусва́ивавшимися
Giới cáchусва́ивавшемсяусва́ивавшемсяусва́ивавшейсяусва́ивавшихся

усваиваться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. hấp thụ, đồng hóa, tiêu hóa, tiếp thu

Chia động từ

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngусва́ивающийсяусва́ивавшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từусва́иваясьусваивавшись