уса́ч
danh từđộng vật
Nghĩa
- người râu ria, râu mép to, râu, bọ sừng dài, bọ cánh cứng râu dài
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | уса́ч | усачи́ |
| Sinh cách | усача́ | усаче́й |
| Tặng cách | усачу́ | усача́м |
| Đối cách | усача́ | усаче́й |
| Công cụ cách | усачо́м | усача́ми |
| Giới cách | усаче́ | усача́х |