уря́дник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- hạ sĩ quan, thiếu úy
- trung sĩ trưởng
- hạ sĩ quan
- hạ sĩ quan hải quân
- cảnh sát
- trung sĩ
- cảnh sát thôn, trung sĩ Cossack
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | уря́дник | уря́дники |
| Sinh cách | уря́дника | уря́дников |
| Tặng cách | уря́днику | уря́дникам |
| Đối cách | уря́дника | уря́дников |
| Công cụ cách | уря́дником | уря́дниками |
| Giới cách | уря́днике | уря́дниках |