урча́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Gầm gừ, kêu gừ gừ, gừ
- sôi, ùng ụcв животе
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | урчу́ |
| ты | урчи́шь |
| он / она / оно | урчи́т |
| мы | урчи́м |
| вы | урчи́те |
| они | урча́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | урча́л |
| Giống cái | урча́ла |
| Giống trung | урча́ло |
| Số nhiều | урча́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | урчи́ |
| Số nhiều | урчи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | урча́щий | урча́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | урча́ | урчав, урчавши |