уро́чный
tính từ
Nghĩa
- thường lệобычный
- đã định, đã ấn định, đã quy định, đã định trướcопределённый
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | уро́чный | уро́чное | уро́чная | уро́чные |
| Sinh cách | уро́чного | уро́чного | уро́чной | уро́чных |
| Tặng cách | уро́чному | уро́чному | уро́чной | уро́чным |
| Đối cách | уро́чный, уро́чного | уро́чное | уро́чную | уро́чные, уро́чных |
| Công cụ cách | уро́чным | уро́чным | уро́чной, уро́чною | уро́чными |
| Giới cách | уро́чном | уро́чном | уро́чной | уро́чных |
| Dạng ngắn | уро́чен | уро́чно | уро́чна | уро́чны |
Ví dụ
- урочная работаcông việc thường lệ