урожда́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- cho năng suất, mang lại mùa màng, sinh ra, cho thu hoạchfruit
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | урожда́ю |
| ты | урожда́ешь |
| он / она / оно | урожда́ет |
| мы | урожда́ем |
| вы | урожда́ете |
| они | урожда́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | урожда́л |
| Giống cái | урожда́ла |
| Giống trung | урожда́ло |
| Số nhiều | урожда́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | урожда́й |
| Số nhiều | урожда́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | урождающий | урождавший |
| Bị động | урождаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | урождая | урождав, урождавши |