урезо́нить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- khuyên bảo, nói cho tỉnh táo, giải thích cho hiểu, làm cho hiểu lẽ phải
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | урезо́ню |
| ты | урезо́нишь |
| он / она / оно | урезо́нит |
| мы | урезо́ним |
| вы | урезо́ните |
| они | урезо́нят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | урезо́нил |
| Giống cái | урезо́нила |
| Giống trung | урезо́нило |
| Số nhiều | урезо́нили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | урезо́нь |
| Số nhiều | урезо́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | урезо́нивший |
| Bị động | — | урезо́ненный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | урезо́нив, урезонивши, урезо́ня |