упря́миться упрямиться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Bướng bỉnh, tỏ ra ngang bướng, khăng khăng một mực, tỏ ra ngoan cố

Chia động từ

Hiện tại
яупря́млюсь
тыупря́мишься
он / она / оноупря́мится
мыупря́мимся
выупря́митесь
ониупря́мятся
Quá khứ
Giống đựcупря́мился
Giống cáiупря́милась
Giống trungупря́милось
Số nhiềuупря́мились
Mệnh lệnh
Số ítупря́мься
Số nhiềuупря́мьтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngупря́мящийсяупря́мившийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từупря́мясьупрямившись