упря́миться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Bướng bỉnh, tỏ ra ngang bướng, khăng khăng một mực, tỏ ra ngoan cố
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | упря́млюсь |
| ты | упря́мишься |
| он / она / оно | упря́мится |
| мы | упря́мимся |
| вы | упря́митесь |
| они | упря́мятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | упря́мился |
| Giống cái | упря́милась |
| Giống trung | упря́милось |
| Số nhiều | упря́мились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | упря́мься |
| Số nhiều | упря́мьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | упря́мящийся | упря́мившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | упря́мясь | упрямившись |