упру́гий
tính từ
Nghĩa
- chắc nịchкрепкий
- Co giãn, đàn hồi, chun, có đàn tính
- Mạnh mẽ, rắn rỏi, cứng cáp, nhịp nhàng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | упру́гий | упру́гое | упру́гая | упру́гие |
| Sinh cách | упру́гого | упру́гого | упру́гой | упру́гих |
| Tặng cách | упру́гому | упру́гому | упру́гой | упру́гим |
| Đối cách | упру́гий, упру́гого | упру́гое | упру́гую | упру́гие, упру́гих |
| Công cụ cách | упру́гим | упру́гим | упру́гой, упру́гою | упру́гими |
| Giới cách | упру́гом | упру́гом | упру́гой | упру́гих |
| Dạng ngắn | упру́г | упру́го | упру́га | упру́ги |