Nghĩa
- Được củng cố, được kiện toàn, trở nên vững chắc, được bền hơn
- được xác nhận chắc chắn, trở thành thường xuyênза Тпрочно устанавливаться
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | упро́чиваюсь |
|---|
| ты | упро́чиваешься |
|---|
| он / она / оно | упро́чивается |
|---|
| мы | упро́чиваемся |
|---|
| вы | упро́чиваетесь |
|---|
| они | упро́чиваются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | упро́чивался |
|---|
| Giống cái | упро́чивалась |
|---|
| Giống trung | упро́чивалось |
|---|
| Số nhiều | упро́чивались |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | упро́чивайся |
|---|
| Số nhiều | упро́чивайтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | упро́чивающийся | упро́чивавшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | упро́чиваясь | упрочивавшись |
|---|