упро́чивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Củng cổ, kiện toàn, làm vững chắc, làm... bền hơn
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | упро́чиваю |
| ты | упро́чиваешь |
| он / она / оно | упро́чивает |
| мы | упро́чиваем |
| вы | упро́чиваете |
| они | упро́чивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | упро́чивал |
| Giống cái | упро́чивала |
| Giống trung | упро́чивало |
| Số nhiều | упро́чивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | упро́чивай |
| Số nhiều | упро́чивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | упро́чивающий | упро́чивавший |
| Bị động | упрочиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | упро́чивая | упрочивав, упрочивавши |
Ví dụ
- упрочивать своё положениеcủng cố vị trí (địa vị) của mình