упрева́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- hầm kỹ, nấu nhừ, rim kỹ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | упрева́ю |
| ты | упрева́ешь |
| он / она / оно | упрева́ет |
| мы | упрева́ем |
| вы | упрева́ете |
| они | упрева́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | упрева́л |
| Giống cái | упрева́ла |
| Giống trung | упрева́ло |
| Số nhiều | упрева́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | упрева́й |
| Số nhiều | упрева́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | упрева́ющий | упрева́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | упрева́я | упревав, упревавши |