Nghĩa
- Luyện tập, tập dượt, tập luyện, rèn luyện, rèn tập, tập, luyện, dượt
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | упражня́юсь |
|---|
| ты | упражня́ешься |
|---|
| он / она / оно | упражня́ется |
|---|
| мы | упражня́емся |
|---|
| вы | упражня́етесь |
|---|
| они | упражня́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | упражня́лся |
|---|
| Giống cái | упражня́лась |
|---|
| Giống trung | упражня́лось |
|---|
| Số nhiều | упражня́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | упражня́йся |
|---|
| Số nhiều | упражня́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | упражня́ющийся | упражня́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | упражня́ясь | упражнявшись |
|---|
Ví dụ
упражняться на рояле
tập đàn dương cầm
упражняться в стрельбе
tập bắn