упражня́ть упражнять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Luyện tập, tập dượt, tập luyện, rèn luyện, rèn tập, tập, luyện, dượt

Chia động từ

Hiện tại
яупражня́ю
тыупражня́ешь
он / она / оноупражня́ет
мыупражня́ем
выупражня́ете
ониупражня́ют
Quá khứ
Giống đựcупражня́л
Giống cáiупражня́ла
Giống trungупражня́ло
Số nhiềuупражня́ли
Mệnh lệnh
Số ítупражня́й
Số nhiềuупражня́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngупражня́ющийупражня́вший
Bị độngупражняемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từупражня́яупражняв, упражнявши

Ví dụ

  • упражнять свою память
    tập luyện trí nhớ [của mình]