упражня́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Luyện tập, tập dượt, tập luyện, rèn luyện, rèn tập, tập, luyện, dượt
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | упражня́ю |
| ты | упражня́ешь |
| он / она / оно | упражня́ет |
| мы | упражня́ем |
| вы | упражня́ете |
| они | упражня́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | упражня́л |
| Giống cái | упражня́ла |
| Giống trung | упражня́ло |
| Số nhiều | упражня́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | упражня́й |
| Số nhiều | упражня́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | упражня́ющий | упражня́вший |
| Bị động | упражняемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | упражня́я | упражняв, упражнявши |
Ví dụ
- упражнять свою памятьtập luyện trí nhớ [của mình]