употребля́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Dùng, sử dụng
- áp dụng, vận dụng, ứng dụngприменяться тж.được
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | употребля́юсь |
| ты | употребля́ешься |
| он / она / оно | употребля́ется |
| мы | употребля́емся |
| вы | употребля́етесь |
| они | употребля́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | употребля́лся |
| Giống cái | употребля́лась |
| Giống trung | употребля́лось |
| Số nhiều | употребля́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | употребля́йся |
| Số nhiều | употребля́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | употребля́ющийся | употребля́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | употребля́ясь | — |