упо́рствовать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- khăng khăng, một mựcв П
- Kiên trì, kiên tâm, kiên gan, tỏ ra bền bỉdẻo dai
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | упо́рствую |
| ты | упо́рствуешь |
| он / она / оно | упо́рствует |
| мы | упо́рствуем |
| вы | упо́рствуете |
| они | упо́рствуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | упо́рствовал |
| Giống cái | упо́рствовала |
| Giống trung | упо́рствовало |
| Số nhiều | упо́рствовали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | упо́рствуй |
| Số nhiều | упо́рствуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | упо́рствующий | упо́рствовавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | упо́рствуя | упо́рствовав, упо́рствовавши |