упомя́нутый упомянутый

tính từ

Nghĩa

  1. Được nhắc đến, được kể đến, được nói tới

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchупомя́нутыйупомя́нутоеупомя́нутаяупомя́нутые
Sinh cáchупомя́нутогоупомя́нутогоупомя́нутойупомя́нутых
Tặng cáchупомя́нутомуупомя́нутомуупомя́нутойупомя́нутым
Đối cáchупомя́нутого, упомя́нутыйупомя́нутоеупомя́нутуюупомя́нутых, упомя́нутые
Công cụ cáchупомя́нутымупомя́нутымупомя́нутой, упомя́нутоюупомя́нутыми
Giới cáchупомя́нутомупомя́нутомупомя́нутойупомя́нутых
Dạng ngắnупомянутупомянутоупомянутаупомянуты

упомяну́ть упомянуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. nhắc đến
  2. đề cập
  3. nhắc đến, đề cập
  4. nói đến

Chia động từ

Tương lai
яупомяну́
тыупомя́нешь
он / она / оноупомя́нет
мыупомя́нем
выупомя́нете
ониупомя́нут
Quá khứ
Giống đựcупомяну́л
Giống cáiупомяну́ла
Giống trungупомяну́ло
Số nhiềuупомяну́ли
Mệnh lệnh
Số ítупомяни́
Số nhiềuупомяни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—упомяну́вший
Bị động—упомя́нутый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—упомяну́в, упомянувши

Từ liên quan