упо́мнивший упомнивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã nhớ ra, đã ghi nhớ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchупо́мнившийупо́мнившееупо́мнившаяупо́мнившие
Sinh cáchупо́мнившегоупо́мнившегоупо́мнившейупо́мнивших
Tặng cáchупо́мнившемуупо́мнившемуупо́мнившейупо́мнившим
Đối cáchупо́мнившего, упо́мнившийупо́мнившееупо́мнившуюупо́мнивших, упо́мнившие
Công cụ cáchупо́мнившимупо́мнившимупо́мнившей, упо́мнившеюупо́мнившими
Giới cáchупо́мнившемупо́мнившемупо́мнившейупо́мнивших

упо́мнить упомнить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. nhớthông tụcзапомнить
  2. sực nhớ, hồi tưởng lạiвспомнить

Chia động từ

Tương lai
яупо́мню
тыупо́мнишь
он / она / оноупо́мнит
мыупо́мним
выупо́мните
ониупо́мнят
Quá khứ
Giống đựcупо́мнил
Giống cáiупо́мнила
Giống trungупо́мнило
Số nhiềuупо́мнили
Mệnh lệnh
Số ítупо́мни
Số nhiềuупо́мните

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—упо́мнивший
Bị động—упо́мненный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từупо́мняупо́мнив, упомнивши

Ví dụ

  • всего не упомнить
    chẳng thể nào nhớ hết mọi điều được