упое́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Hăng say, say mê, say sưa, thích thú, hoan hỉ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | упое́ние | упое́ния |
| Sinh cách | упое́ния | упое́ний |
| Tặng cách | упое́нию | упое́ниям |
| Đối cách | упое́ние | упое́ния |
| Công cụ cách | упое́нием | упое́ниями |
| Giới cách | упое́нии | упое́ниях |
Ví dụ
- в упоении успехаsay sưa với thắng lợi