уподобля́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Giống như, giống với, giống
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | уподобля́юсь |
| ты | уподобля́ешься |
| он / она / оно | уподобля́ется |
| мы | уподобля́емся |
| вы | уподобля́етесь |
| они | уподобля́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | уподобля́лся |
| Giống cái | уподобля́лась |
| Giống trung | уподобля́лось |
| Số nhiều | уподобля́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | уподобля́йся |
| Số nhiều | уподобля́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | уподобля́ющийся | уподобля́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | уподобля́ясь | уподоблявшись |