упова́ющий уповающий

tính từ

Nghĩa

  1. đang hy vọng, đang tin cậy

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchупова́ющийупова́ющееупова́ющаяупова́ющие
Sinh cáchупова́ющегоупова́ющегоупова́ющейупова́ющих
Tặng cáchупова́ющемуупова́ющемуупова́ющейупова́ющим
Đối cáchупова́ющего, упова́ющийупова́ющееупова́ющуюупова́ющих, упова́ющие
Công cụ cáchупова́ющимупова́ющимупова́ющей, упова́ющеюуповющими
Giới cáchупова́ющемупова́ющемупова́ющейупова́ющих

упова́ть уповать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. trông cậy, hi vọng, trôngна В, + инф.vàoуст.

Chia động từ

Hiện tại
яупова́ю
тыупова́ешь
он / она / оноупова́ет
мыупова́ем
выупова́ете
ониупова́ют
Quá khứ
Giống đựcупова́л
Giống cáiупова́ла
Giống trungупова́ло
Số nhiềuупова́ли
Mệnh lệnh
Số ítупова́й
Số nhiềuупова́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngупова́ющийупова́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từупова́яуповав, уповавши

Ví dụ

  • уповать на удачу
    cầu may, hi vọng vào may mắn, đơm đó ngọn tre