упова́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- trông cậy, hi vọng, trôngна В, + инф.vàoуст.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | упова́ю |
| ты | упова́ешь |
| он / она / оно | упова́ет |
| мы | упова́ем |
| вы | упова́ете |
| они | упова́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | упова́л |
| Giống cái | упова́ла |
| Giống trung | упова́ло |
| Số nhiều | упова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | упова́й |
| Số nhiều | упова́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | упова́ющий | упова́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | упова́я | уповав, уповавши |
Ví dụ
- уповать на удачуcầu may, hi vọng vào may mắn, đơm đó ngọn tre