уплыва́вший уплывавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã bơi đi, đã trôi đi

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуплыва́вшийуплыва́вшееуплыва́вшаяуплыва́вшие
Sinh cáchуплыва́вшегоуплыва́вшегоуплыва́вшейуплыва́вших
Tặng cáchуплыва́вшемууплыва́вшемууплыва́вшейуплыва́вшим
Đối cáchуплыва́вшего, уплыва́вшийуплыва́вшееуплыва́вшуюуплыва́вших, уплыва́вшие
Công cụ cáchуплыва́вшимуплыва́вшимуплыва́вшей, уплыва́вшеюуплыва́вшими
Giới cáchуплыва́вшемуплыва́вшемуплыва́вшейуплыва́вших

уплыва́ть уплывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Bơi đi, rời bờkhỏi
  2. ra điна пароходе и т. п
  3. rời bếnо судне и т. п.
  4. xa dần, mờ dần, mất dầnмедленно удаляться

Chia động từ

Hiện tại
яуплыва́ю
тыуплыва́ешь
он / она / оноуплыва́ет
мыуплыва́ем
выуплыва́ете
ониуплыва́ют
Quá khứ
Giống đựcуплыва́л
Giống cáiуплыва́ла
Giống trungуплыва́ло
Số nhiềuуплыва́ли
Mệnh lệnh
Số ítуплыва́й
Số nhiềuуплыва́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngуплыва́ющийуплыва́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từуплыва́яуплывав, уплывавши