упа́сший упасший

tính từ

Nghĩa

  1. đã ngã, đã rơi

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchупа́сшийупа́сшееупа́сшаяупа́сшие
Sinh cáchупа́сшегоупа́сшегоупа́сшейупа́сших
Tặng cáchупа́сшемуупа́сшемуупа́сшейупа́сшим
Đối cáchупа́сшего, упа́сшийупа́сшееупа́сшуюупа́сших, упа́сшие
Công cụ cáchупа́сшимупа́сшимупа́сшей, упа́сшеюупа́сшими
Giới cáchупа́сшемупа́сшемупа́сшейупа́сших

упасти́ упасти

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. cứu, giữ gìn

Chia động từ

Tương lai
яупасу́
тыупасёшь
он / она / оноупасёт
мыупасём
выупасёте
ониупасу́т
Quá khứ
Giống đựcупа́с
Giống cáiупасла́
Giống trungупасло́
Số nhiềuупасли́
Mệnh lệnh
Số ítупаси́
Số nhiềuупаси́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—упа́сший
Bị động—упасённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—упасши