упасти́
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cứu, giữ gìn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | упасу́ |
| ты | упасёшь |
| он / она / оно | упасёт |
| мы | упасём |
| вы | упасёте |
| они | упасу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | упа́с |
| Giống cái | упасла́ |
| Giống trung | упасло́ |
| Số nhiều | упасли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | упаси́ |
| Số nhiều | упаси́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | упа́сший |
| Bị động | — | упасённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | упасши |