уню́хать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ngửi thấy, đánh hơi thấy
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | уню́хаю |
| ты | уню́хаешь |
| он / она / оно | уню́хает |
| мы | уню́хаем |
| вы | уню́хаете |
| они | уню́хают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | уню́хал |
| Giống cái | уню́хала |
| Giống trung | уню́хало |
| Số nhiều | уню́хали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | уню́хай |
| Số nhiều | уню́хайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | уню́хавший |
| Bị động | — | уню́ханный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | уню́хав, унюхавши |