уню́хавший унюхавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã đánh hơi thấy, đã ngửi ra

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуню́хавшийуню́хавшееуню́хавшаяуню́хавшие
Sinh cáchуню́хавшегоуню́хавшегоуню́хавшейуню́хавших
Tặng cáchуню́хавшемууню́хавшемууню́хавшейуню́хавшим
Đối cáchуню́хавшего, уню́хавшийуню́хавшееуню́хавшуюуню́хавших, уню́хавшие
Công cụ cáchуню́хавшимуню́хавшимуню́хавшей, уню́хавшеюуню́хавшими
Giới cáchуню́хавшемуню́хавшемуню́хавшейуню́хавших

уню́хать унюхать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. ngửi thấy, đánh hơi thấy

Chia động từ

Tương lai
яуню́хаю
тыуню́хаешь
он / она / оноуню́хает
мыуню́хаем
выуню́хаете
ониуню́хают
Quá khứ
Giống đựcуню́хал
Giống cáiуню́хала
Giống trungуню́хало
Số nhiềuуню́хали
Mệnh lệnh
Số ítуню́хай
Số nhiềuуню́хайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—уню́хавший
Bị động—уню́ханный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—уню́хав, унюхавши