уныва́вший унывавший

tính từ

Nghĩa

  1. buồn rầu, chán nản

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуныва́вшийуныва́вшееуныва́вшаяуныва́вшие
Sinh cáchуныва́вшегоуныва́вшегоуныва́вшейуныва́вших
Tặng cáchуныва́вшемууныва́вшемууныва́вшейуныва́вшим
Đối cáchуныва́вшего, уныва́вшийуныва́вшееуныва́вшуюуныва́вших, уныва́вшие
Công cụ cáchуныва́вшимуныва́вшимуныва́вшей, уныва́вшеюуныва́вшими
Giới cáchуныва́вшемуныва́вшемуныва́вшейуныва́вших

уныва́ть унывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Buồn rầu, rầu rĩ, buồn chán, chán nản, buồn

Chia động từ

Hiện tại
яуныва́ю
тыуныва́ешь
он / она / оноуныва́ет
мыуныва́ем
выуныва́ете
ониуныва́ют
Quá khứ
Giống đựcуныва́л
Giống cáiуныва́ла
Giống trungуныва́ло
Số nhiềuуныва́ли
Mệnh lệnh
Số ítуныва́й
Số nhiềuуныва́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngуныва́ющийуныва́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từуныва́яунывав, унывавши

Ví dụ

  • не уныватьай!
    đừng buồn!, đừng chán nản!