уничижа́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- miệt thị, hạ thấp, sỉ nhục
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | уничижа́ю |
| ты | уничижа́ешь |
| он / она / оно | уничижа́ет |
| мы | уничижа́ем |
| вы | уничижа́ете |
| они | уничижа́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | уничижа́л |
| Giống cái | уничижа́ла |
| Giống trung | уничижа́ло |
| Số nhiều | уничижа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | уничижа́й |
| Số nhiều | уничижа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | уничижающий | уничижавший |
| Bị động | уничижаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | уничижая | уничижав, уничижавши |