унифици́ровать унифицировать

động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành

Nghĩa

  1. Thống nhất, thống nhất hóa, quy cách hóa, chuẩn hóatiêu

Chia động từ

Hiện tại
яунифици́рую
тыунифици́руешь
он / она / оноунифици́рует
мыунифици́руем
выунифици́руете
ониунифици́руют
Quá khứ
Giống đựcунифици́ровал
Giống cáiунифици́ровала
Giống trungунифици́ровало
Số nhiềuунифици́ровали
Mệnh lệnh
Số ítунифици́руй
Số nhiềuунифици́руйте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngунифици́рующийунифици́ровавший
Bị độngунифицируемыйунифици́рованный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từунифици́руяунифицировав, унифицировавши

Ví dụ

  • унифицировать правописание
    thống nhất (tiêu chuẩn hóa, chuẩn hóa) chính tả