унифици́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- Thống nhất, thống nhất hóa, quy cách hóa, chuẩn hóatiêu
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | унифици́рую |
| ты | унифици́руешь |
| он / она / оно | унифици́рует |
| мы | унифици́руем |
| вы | унифици́руете |
| они | унифици́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | унифици́ровал |
| Giống cái | унифици́ровала |
| Giống trung | унифици́ровало |
| Số nhiều | унифици́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | унифици́руй |
| Số nhiều | унифици́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | унифици́рующий | унифици́ровавший |
| Bị động | унифицируемый | унифици́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | унифици́руя | унифицировав, унифицировавши |
Ví dụ
- унифицировать правописаниеthống nhất (tiêu chuẩn hóa, chuẩn hóa) chính tả