унисо́н
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Hòa âm, đồng âm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | унисо́н | унисо́ны |
| Sinh cách | унисо́на | унисо́нов |
| Tặng cách | унисо́ну | унисо́нам |
| Đối cách | унисо́н | унисо́ны |
| Công cụ cách | унисо́ном | унисо́нами |
| Giới cách | унисо́не | унисо́нах |
Ví dụ
- петь в унисонhát hòa nhịp (đều nhịp), hợp xướng
- в унисонhòa nhịp, hòa cùng điệu, đồng xoang cùng điệu