у́никум
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Độc nhất, duy nhất
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | у́никум | у́никумы |
| Sinh cách | у́никума | у́никумов |
| Tặng cách | у́никуму | у́никумам |
| Đối cách | у́никум | у́никумы |
| Công cụ cách | у́никумом | у́никумами |
| Giới cách | у́никуме | у́никумах |