умча́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Phóng đi nhanh, lao đi vùn vụt, chạy vèo vèo, vút qua, vụt qua, vun vút lao nhanh
- vùn vụt trôi quaо времени
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | умчу́сь |
| ты | умчи́шься |
| он / она / оно | умчи́тся |
| мы | умчи́мся |
| вы | умчи́тесь |
| они | умча́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | умча́лся |
| Giống cái | умча́лась |
| Giống trung | умча́лось |
| Số nhiều | умча́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | умчи́сь |
| Số nhiều | умчи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | умча́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | умча́вшись |
Ví dụ
- умчатьсялась юностьtuổi thanh xuân [đã] vùn vụt trôi qua