умча́вший
tính từ
Nghĩa
- đã lao vụt đi, đã phóng đi
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | умча́вший | умча́вшее | умча́вшая | умча́вшие |
| Sinh cách | умча́вшего | умча́вшего | умча́вшей | умча́вших |
| Tặng cách | умча́вшему | умча́вшему | умча́вшей | умча́вшим |
| Đối cách | умча́вшего, умча́вший | умча́вшее | умча́вшую | умча́вших, умча́вшие |
| Công cụ cách | умча́вшим | умча́вшим | умча́вшей, умча́вшею | умча́вшими |
| Giới cách | умча́вшем | умча́вшем | умча́вшей | умча́вших |