умудрённый

tính từ

Nghĩa

  1. Thông minh lên, khôn ra, trở nên sáng suốt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchумудрённыйумудрённоеумудрённаяумудрённые
Sinh cáchумудрённогоумудрённогоумудрённойумудрённых
Tặng cáchумудрённомуумудрённомуумудрённойумудрённым
Đối cáchумудрённого, умудрённыйумудрённоеумудрённуюумудрённых, умудрённые
Công cụ cáchумудрённымумудрённымумудрённой, умудрённоюумудрёнными
Giới cáchумудрённомумудрённомумудрённойумудрённых
Dạng ngắnумудрёнумудреноумудренаумудрены

Ví dụ

  • умудрённый опытом
    già (giàu) kinh nghiệm, lão luyện, từng trải

умудри́ть умудрить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. dạy khôn, chỉ bảo, làm cho sáng suốt

Chia động từ

Tương lai
яумудрю́
тыумудри́шь
он / она / оноумудри́т
мыумудри́м
выумудри́те
ониумудря́т
Quá khứ
Giống đựcумудри́л
Giống cáiумудри́ла
Giống trungумудри́ло
Số nhiềuумудри́ли
Mệnh lệnh
Số ítумудри́
Số nhiềuумудри́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—умудри́вший
Bị động—умудрённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—умудрив, умудривши, умудря́