умудри́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- dạy khôn, chỉ bảo, làm cho sáng suốt
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | умудрю́ |
| ты | умудри́шь |
| он / она / оно | умудри́т |
| мы | умудри́м |
| вы | умудри́те |
| они | умудря́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | умудри́л |
| Giống cái | умудри́ла |
| Giống trung | умудри́ло |
| Số nhiều | умудри́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | умудри́ |
| Số nhiều | умудри́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | умудри́вший |
| Bị động | — | умудрённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | умудрив, умудривши, умудря́ |